Công khai điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông
Lượt xem:
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
a) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo:
| TT | Tên / Vị trí việc làm | Tổng số vị trí việc làm | Số lượng người làm việc năm học 2024 -2025 | Trình độ đào tạo | ||||
| Trung cấp | Cao đẳng | Đại học | Trên Đại học | Khác | ||||
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lí | 2 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2 | Phó HT | 1 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| II | Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp | 7 | 61 | 0 | 0 | 51 | 10 | 0 |
| 1 | Giáo viên THPT hạng I | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Giáo viên THPT hạng II | 1 | 6 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 3 | Giáo viên THPT hạng III | 1 | 55 | 0 | 0 | 47 | 8 | 0 |
| 4 | Thiết bị, thí nghiệm | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Giáo vụ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Tư vấn học sinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Vị trí việc làm CDNN chuyên môn dùng chung | 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 1 | Thư viện | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Quản trị công sở | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 3 | Kế toán | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 4 | Thủ quỹ | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Văn thư | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Nhân viên y tế trường học | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IV | Vị trí việc làm nhóm hỗ trợ, phục vụ | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
| 1 | Nhân viên bảo vệ | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
| 2 | Nhân viên phục vụ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Tổng Mục I+II+III+IV | 17 | 73 | 3 | 0 | 56 | 10 | 4
b) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định:Tổng hợp kết quả đánh giá theo chuẩn Hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp Giáo viên năm học 2023 – 2024: c) Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định. 2. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung: a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; b) Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; c) Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; d) Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: 3. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục: a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá; b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm. 4. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp thực hiện công khai thêm các nội dung sau đây: a) Tên chương trình, quốc gia cung cấp chương trình, thông tin chi tiết về đối tác thực hiện liên kết giáo dục để dạy chương trình giáo dục tích hợp; b) Tên cơ quan, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận về chất lượng giáo dục; c) Ngôn ngữ thực hiện các hoạt động giáo dục. |
|
